Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 11 năm 2007

Tháng 11 Năm 2007
8
Thứ năm
Sự khen thưởng tạo cho những người tốt trở nên tốt hơn và những người xấu trở nên xấu hơn.

Tục ngữ Anh

Năm đinh Hợi
Tháng Canh Tuất
Ngày Bính Ngọ
Giờ ất Mùi
14:56:34 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (Đ)
29
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Thiên hà thủy
(Nước trên trời)
Tiết khí
Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Bính Thân (15h-17h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ năm, Ngày 8 Tháng 11 Năm 2007

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2007 Ngày Julius: 2454413
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm đinh Hợi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Tuổi xung Mậu Tý, Canh Tý
Tiết khí Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2007, ngày 29 tháng 9, năm 2007 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 9, năm 2007 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 9, năm 2007 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm