Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 12 năm 2015

Tháng 12 Năm 2015
8
Thứ ba
Kẻ học giả không lo không có tài chỉ lo không có chí.

Trung Luận

Năm ất Mùi
Tháng đinh Hợi
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Kỷ Mùi
14:50:58 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Mười (T)
27
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 8 Tháng 12 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 10 Năm 2015 Ngày Julius: 2457365
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Ngọ, tháng đinh Hợi, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Hoang vu Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:24 17:12
TP.Hồ Chí Minh 06:02 17:27
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 27 tháng 10, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 10, năm 2015 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tý, Giáp Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 10, năm 2015 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm