Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 10 năm 2014

Tháng 10 Năm 2014
9
Thứ năm
Tôi không biết chìa khóa của thành công là gì, nhưng tôi biết chìa khóa của thất bại là cố gắng làm vừa lòng mọi người.

Bill Cosby

Năm Giáp Ngọ
Tháng Giáp Tuất
Ngày Qúy Sửu
Giờ Kỷ Mùi
14:59:05 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h-5h)
ất Mão (5h-7h)
Tháng Chín (Đ)
16
đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tang thạch
(Gỗ dâu)
Tiết khí
Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 9 Tháng 10 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 9 Năm 2014 Ngày Julius: 2456940
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Tuổi xung Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần cách Kỵ tế tự
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:35
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 16 tháng 9, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 9, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 9, năm 2014 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm