Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 2 năm 2006

Tháng 2 Năm 2006
9
Thứ năm
Hội phết Hiền Quan (Phú Thọ, huyện Tam Nông)
Đối với những kẻ săn tìm quyền thế thì không có cuộc chạy đua lưng chừng ở giữa chiều sâu và chiều cao, giữa núi cao và vực thẳm.

Tacitus

Năm Bính Tuất
Tháng Canh Dần
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Tân Mùi
14:00:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Giêng (Đ)
12
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
(Gỗ trong)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 9 Tháng 2 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 1 Năm 2006 Ngày Julius: 2453776
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Thần cách Kỵ tế tự
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Sát chủ Xấu mọi việc
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:32 17:48
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:57
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 12 tháng 1, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 1, năm 2006 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Hợi, Đinh Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 1, năm 2006 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2006
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30 31 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm