Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
9
Thứ ba
Chớ nên lo người ta không biết mình, chỉ lo mình không biết phân biệt người ta mà thôi.

Luận Ngữ

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày ất Dậu
Giờ Canh Thìn
07:11:17 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Tháng Tám (T)
13
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Tuyền trung thủy
(Nước trong khe)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Qúy Mùi (13h-15h)
ất Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 9 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 13 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452892
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Tuổi xung Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Chủy  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Khỉ  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên thành Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên hoả, Thiên ngục Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:03
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:56
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 13 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 13 tháng 8, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 13 tháng 8, năm 2003 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm